MR. LAMMR. LAM TOEIC ĐÀ NẴNGKNOW ENGLISH. KNOW SUCCESS.← Bài học Test 6
TEST 6 · BẢN NHÁP

Từ vựng trong từng bối cảnh.

Học từ qua câu chuyện, hình ảnh và nghĩa tiếng Việt.

179 từ & cụm từ23 nhóm bài họcHình ảnh theo bối cảnh Test 6

179 từ & cụm từ · Audio đã nhập · đang chờ duyệt.

Minh họa: acquisition
KEYNOTE · TEST 6

acquisition

/ˌækwɪˈzɪʃən/noun

tác phẩm mới mua; sự mua lại

Minh họa: acquisitions
TEST 6

acquisitions

noun

những tác phẩm mới mua; việc mua lại

Minh họa: acquisitions
TEST 6

acquisitions

noun

việc mua lại, thu mua

Minh họa: appointment
TEST 6

appointment

noun

cuộc hẹn

Minh họa: appreciate
KEYNOTE · TEST 6

appreciate

verb

trân trọng; đánh giá cao

Minh họa: approach
KEYNOTE · TEST 6

approach

/əˈproʊtʃ/verb

đến gần

Minh họa: brick
KEYNOTE · TEST 6

brick

/brɪk/noun

viên gạch

Minh họa: brushwork
KEYNOTE · TEST 6

brushwork

/ˈbrʌʃwɜːrk/noun

nét cọ; kỹ thuật dùng cọ

Minh họa: city center
TEST 6

city center

noun

trung tâm thành phố

Minh họa: concrete
KEYNOTE · TEST 6

concrete

/ˈkɑːnkriːt/noun

bê tông

Minh họa: concrete mix
KEYNOTE · TEST 6

concrete mix

noun

hỗn hợp bê tông

Minh họa: construction site
KEYNOTE · TEST 6

construction site

phrase

công trường xây dựng

Minh họa: curly
KEYNOTE · TEST 6

curly

/ˈkɜːrli/adjective

xoăn

Minh họa: department store
TEST 6

department store

noun

cửa hàng bách hóa

Minh họa: employee lounge
TEST 6

employee lounge

noun

phòng nghỉ nhân viên

Minh họa: equipment
KEYNOTE · TEST 6

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/noun

thiết bị

Minh họa: exact change
TEST 6

exact change

noun

số tiền vừa đủ, không cần thối lại

Minh họa: gallery
KEYNOTE · TEST 6

gallery

/ˈɡæləri/noun

phòng trưng bày

Minh họa: keep an eye on
KEYNOTE · TEST 6

keep an eye on

phrase

để mắt đến; trông chừng

Minh họa: landscape
KEYNOTE · TEST 6

landscape

/ˈlændskeɪp/noun

phong cảnh

Minh họa: laptop
TEST 6

laptop

noun

máy tính xách tay

Minh họa: lifeguard
KEYNOTE · TEST 6

lifeguard

/ˈlaɪfɡɑːrd/noun

nhân viên cứu hộ

Minh họa: location
TEST 6

location

noun

vị trí; địa điểm

Minh họa: medical
TEST 6

medical

adjective

thuộc y tế

Minh họa: one moment
TEST 6

one moment

phrase

chờ một chút

Minh họa: pantry
TEST 6

pantry

noun

tủ hoặc phòng chứa thực phẩm

Minh họa: pastoral
KEYNOTE · TEST 6

pastoral

/ˈpæstərəl/adjective

thuộc đồng quê

Minh họa: pastoral landscapes
KEYNOTE · TEST 6

pastoral landscapes

noun

tranh phong cảnh đồng quê

Minh họa: phone number
TEST 6

phone number

noun

số điện thoại

Minh họa: picnic
TEST 6

picnic

noun

buổi dã ngoại

Minh họa: Potato salad
TEST 6

Potato salad

noun

salad khoai tây

Minh họa: professional-development
TEST 6

professional-development

noun

phát triển chuyên môn

Minh họa: repaired
TEST 6

repaired

verb

được sửa chữa

Minh họa: represent
KEYNOTE · TEST 6

represent

/ˌreprɪˈzent/verb

thể hiện; đại diện cho

Minh họa: separate
TEST 6

separate

adjective

riêng biệt

Minh họa: shipping department
KEYNOTE · TEST 6

shipping department

noun

bộ phận vận chuyển

Minh họa: short stories
KEYNOTE · TEST 6

short stories

noun

truyện ngắn

Minh họa: sign the form
KEYNOTE · TEST 6

sign the form

phrase

ký vào biểu mẫu

Minh họa: sometime
TEST 6

sometime

adverb

vào một lúc nào đó

Minh họa: technician
TEST 6

technician

noun

kỹ thuật viên

Minh họa: thunderstorm
KEYNOTE · TEST 6

thunderstorm

/ˈθʌndərstɔːrm/noun

cơn giông

Minh họa: Time management
TEST 6

Time management

noun

quản lý thời gian

Minh họa: took out
TEST 6

took out

phrase

đã mang ra ngoài

Minh họa: town center
TEST 6

town center

noun

trung tâm thị trấn

Minh họa: tremendous
KEYNOTE · TEST 6

tremendous

/trɪˈmendəs/adjective

rất lớn; lớn lao

Minh họa: tremendous honor
KEYNOTE · TEST 6

tremendous honor

phrase

vinh dự to lớn

Minh họa: walls
TEST 6

walls

noun

những bức tường

Minh họa: writing workshop
KEYNOTE · TEST 6

writing workshop

noun

hội thảo thực hành viết