
MR. LAM TOEIC ĐÀ NẴNGKNOW ENGLISH. KNOW SUCCESS.← Bài học Test 6Từ vựng trong từng bối cảnh.
Học từ qua câu chuyện, hình ảnh và nghĩa tiếng Việt.
179 từ & cụm từ23 nhóm bài họcHình ảnh theo bối cảnh Test 6
179 từ & cụm từ · Audio đã nhập · đang chờ duyệt.




KEYNOTE · TEST 6
acquisition
/ˌækwɪˈzɪʃən/noun
tác phẩm mới mua; sự mua lại







KEYNOTE · TEST 6
approach
/əˈproʊtʃ/verb
đến gần














KEYNOTE · TEST 6
brick
/brɪk/noun
viên gạch























KEYNOTE · TEST 6
curly
/ˈkɜːrli/adjective
xoăn






















KEYNOTE · TEST 6
gallery
/ˈɡæləri/noun
phòng trưng bày




















KEYNOTE · TEST 6
landscape
/ˈlændskeɪp/noun
phong cảnh






































































KEYNOTE · TEST 6
thunderstorm
/ˈθʌndərstɔːrm/noun
cơn giông


















